0963 374 688

Công thức tính 1m2 tôn mạ màu bằng bao nhiêu kg?

Nhu cầu sử dụng dòng tôn lợp mái của người tiêu dùng ngày càng ưu chuộng về sản phẩm: tôn mạ màu, tôn lạnh, tôn xốp... Và rất nhiều câu hỏi được đặt ra khi người dùng lựa chọn tôn lợp mái cho công trình như 1m2 tôn mạ màu bằng bao nhiêu kg? trọng lượng tôn chính xác là bao nhiêu?

Để giải đáp thắc mắc của bạn về trọng lượng tôn, bài viết dưới đây Vikorsteel tổng hợp công thức tính trọng lượng tôn nhanh nhất - chính xác nhất, cùng theo dõi nhé!

I. Tính 1m2 tôn mạ màu bằng bao nhiêu kg?

m (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x 7,85

Trong đó :

  • m : trọng lượng của mặt hàng tôn
  • T : độ dày của tôn
  • W : chiều rộng của tôn
  • L : chiều dài của tôn
  • 7, 85 : khối lượng riêng của sắt thép (7850 kg/m³)

Khối lượng riêng sẽ khác nhau theo từng nguyên vật liệu, tham khảo thêm khối lượng riêng của vật liệu khác tại bảng:

Khối lượng riêng nguyên vật liệu

Vậy để tính 1m2 tôn mạ màu bằng bao nhiêu kg ta làm thế nào. Bạn cần phải xác định được loại tole của bạn là bao nhiêu zem  (độ dày của tôn) là bao nhiêu.

Ví dụ : 1m2 tôn có độ dày 4.5 zem thì nặng bao nhiêu kg ?

Ta có :

T (độ dày của tôn) = 4.5 zem = 0,45 mm = 0,00045 m

M (chiều rộng của tôn) = 1 m = 1000 mm

L (chiều dài của tôn) = 1 m = 1000 mm

Áp dụng công thức

m (kg) = T (m) x W (m) x L (m) x 7,85

            = 0,00045 x 1 x 1 x 7850

           =  3.532 (kg)

Vậy kết quả của 1m2 tôn có độ dày 4.5 zem là 3.532kg.

II. Công thức tính trọng lượng của thành phần để lợp mái tôn khác

1. Tính trọng lượng thanh la

m (kg) = 0.001 x Chiều rộng (mm) x Độ dày (mm) x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài(m)

2. Tính trọng lượng cây đặc vuông

m (kg) = 0.0007854 x Đường kính ngoài (mm) x Đường kính ngoài (mm) x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (m)

3. Tính trọng lượng riêng của thép ống

m (kg) = [0.003141 x Độ dày (mm) x Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)] x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (mm)

4. Tính trọng lượng thép hộp vuông

m (kg) = [4 x Độ dày (mm) x Cạnh (mm) – 4 x Độ dày (mm) x Độ dày (mm)] x 7.85(g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m)

5. Tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

m (kg) = [2 x Độ dày (mm) x {Cạnh 1(mm) +Cạnh 2(mm)} – 4 x Độ dày(mm) x Độ dày (mm)] x 7.85 (g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m)

Hy vọng thông qua bài viết này bạn đã biết 1m2 tôn nặng bao nhiêu kg. Trước khi bán hay mua bạn sẽ trở thành người thông thái. Nhớ xác định độ dày (zem) của tôn trước khi tính toán. Các bạn có thể hỏi người cung cấp để biết chính xác zem tôn là bao nhiêu.

Nếu bạn chưa tìm hiểu đơn vị sản xuất và phân phối tôn lợp mái uy tín - giá tốt trên thị trường thì Vikorsteel là sự lựa chọn THÔNG THÁI cho người tiêu dùng. 

Với tốc độ sản xuất hơn 50.000 tấn/năm thì Tôn Vikor xứng đáng là thương hiệu uy tín, sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng trong năm 2020 này.

Để liên hệ tư vấn miễn phí vui lòng gọi:

CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN VIKOR

Địa chỉ: Đường Ngô Gia Khảm, KCN Phúc Khánh, Phường Phú Khánh, Thái Bình

Điện thoại: (0227) 3844975    

Fax: (0227) 3848959              

E-mail: infor.vikorsteel.vn@gmail.com

Website: Vikorsteel.vn

Tin tức khác