0963 374 688
Tôn mạ kẽm Z8 là gì? Phân loại dòng tôn mạ kẽm trên thị trường

Tôn mạ kẽm Z8 là gì? Phân loại dòng tôn mạ kẽm trên thị trường

Tôn mạ kẽm sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền ...
Kích thước tấm panel cách nhiệt ứng dụng trong công trình xây dựng

Kích thước tấm panel cách nhiệt ứng dụng trong công trình xây dựng

Tấm panel cách nhiệt vật liệu được ứng dụng phổ biến ...
Polyurethane là gì? Từ A-Z đặc tính nổi bật chất liệu Polyurethane, bạn cần biết

Polyurethane là gì? Từ A-Z đặc tính nổi bật chất liệu Polyurethane, bạn cần biết

Polyurethane là gì? Là chất liệu đã xuất hiện từ rất ...
PU là gì? 5 Sự thật có thể bạn chưa biết về chất liệu PU

PU là gì? 5 Sự thật có thể bạn chưa biết về chất liệu PU

Polyurethane hay còn được gọi là PU được biết đến là ...
Tôn mạ màu là gì? Ứng dụng thực tế tôn mạ màu trong đời sống

Tôn mạ màu là gì? Ứng dụng thực tế tôn mạ màu trong đời sống

Tôn mạ màu là loại tôn làm bằng thép mạ kẽm, ...
Tôn mạ kẽm là gì? Phân loại từng loại tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm là gì? Phân loại từng loại tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm là thuật ngữ được dùng để chỉ những ...

Tôn cuộn

HỖ TRỢ 24/7.   Tư vấn các dòng TÔN: 0963 374 688      Tư vấn các dòng HÓA CHẤT: 0902 225 225

Tôn cuộn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và rỉ sét tốt. Với nhiều thiết kế và mẫu mã đẹp quý vị sẽ dễ dàng hơn trong việc lựa chọn

tôn cuộn


Nội Dung Bài Viết:

I. Ưu điểm nổi bật của tôn cuộn

II. Ứng dụng của tôn cuộn

III. Tiêu chuẩn sản xuất tôn cuộn

IV. Dòng tôn cuộn phổ biến

V. Bảng giá tôn cuộn

I. Ưu điểm nổi bật của tôn cuộn

Trên thực tế tôn cuộn sở hữu những ưu điểm vượt trội như sau:

 Khả năng chống ăn mòn cao

Chống ăn mòn cao giúp bảo vệ lớp phủ sạch sẽ, sáng hơn, không úa màu, không tạo vết

Siêu nhẹ và bền bỉ với thời gian

Chính vì nhờ khả năng chống ăn mòn mà tôn cuộn có độ bền tốt, trường tồn với thời gian. Đặc biệt, siêu nhẹ nên khá dễ vận chuyển

Tôn siêu sáng và bắt màu

Khả năng tạo màu rất tốt thông qua quá trình mạ và lớp sơn phủ này có độ bền cực tốt

Dễ dàng vận chuyển

Tôn được cán mỏng và cuộn thành từng cuộn. Do đó, rất thuận tiện trong quá trình vận chuyển

Thích hợp cho nhiều môi trường khác nhau. Nhiệt đới, ven biển (nơi có tính ăn mòn cao), khu vực ẩm ướt….

Thiết kế và mẫu mã đa dạng, đẹp mắt phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau

Có khả năng định hình và chống va đập.

Khả năng chống ăn mòn gấp 4 lần so với sắt mạ kẽm

 Tìm địa chỉ mua tôn cuộn giá tốt TẠI ĐÂY

II. Ứng dụng trong thực tế của tôn cuộn

Nhờ những ưu điểm nổi trội, tôn cuộn đã đánh bật được nhiều sản phẩm, vật liệu khác và ngày càng được ưa chuộng. Và dòng sản phẩm này được ứng dụng như sau:

Sử dụng trong trang trí nội và ngoại thất cho các công trình nhà ở và kiến trúc lớn nhỏ

Dùng để lợp mái tôn, chống ồn, chống nóng. Giúp bảo vệ ngôi nhà khỏi các tác động từ tia UV, ánh nắng mặt trời, gió bão…

Sử dụng để thiết kế các đồ dùng gia dụng, đồ dùng nhà bếp

Dùng để bảo ôn các thiết bị điện lạnh, thiết bị điện tử

Sản xuất các loại vỏ cho 1 số thiết bị điện tử điện lạnh như vỏ máy giặt, tủ lạnh, vỏ máy tính

Dùng để làm hệ thống ống nước và hệ thống thoát nước….

tôn cuộn

III. Tiêu chuẩn sản xuất tôn cuộn

Đặc điểm kỹ thuật 

Các sản phẩm mà Vikor cung cấp đều đáp ứng tiêu chuẩn Quốc tế như tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994, tiêu chuẩn Châu Âu EN10169, tiêu chuẩn Mỹ ASTM

Về kỹ thuật

Tiêu chuẩn Quy cách sản phẩm
Độ dày (mm)

0.16 ÷ 0.8

Chiều rộng (mm)

914 ÷ 1250

Trọng lượng cuộn (tấn)

Tối đa 10

Độ dày lớp màng sơn (µm)

06 ÷ 30

Trọng lượng của tôn

Trọng lượng được tính linh hoạt tùy thuộc vào từng dòng tôn. Ví dụ, loại tôn, ngói lợp tôn, tôn lạnh…

Để tính tôn cuộn bao nhiêu kg. Trước hết, bạn phải xác định zem tôn (độ dày của tôn) là gì.

Công thức cơ bản để tính trọng lượng của tôn cuộn được tính như sau:

m (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x 7,85

Trong đó:

m là trọng lượng, T là độ dày tôn, W là chiều rộng tôn, L là chiều dài tôn và 7,85 là khối lượng riêng của sắt thép (7850kg/m3) – chất liệu làm tôn.

Ví dụ: 1m2 tôn có độ dày 3,5 zem thì nặng bao nhiêu?

Theo công thức trên, ta có:

T (độ dày của tôn) = 3 zem = 0,3mm = 0,0003m (vì 1 zem = 0,1mm); W (chiều rộng của tôn) = 1m = 1.000mm

L (chiều dài của tôn) = 1m = 1.000mm;

Áp dụng công thức tính trọng lượng tôn: m(kg) = T(m) x W(m) x L(m) x 7850

= 0,00035 x 1 x 1 x 7850

= 2,975 (kg)

Vậy 1m2 tôn có độ dày 3,5 zem nặng 2,975 kg

Vì vậy, 1m2 kim loại tấm có độ dày 3,5 zem và nặng 2.975 kg

tôn cuộn

IV. Dòng tôn cuộn phổ biến tại thị trường Việt Nam

Tôn cuộn là một trong những sản phẩm của quá trình sản xuất thép cán nguội. Các loại tôn cuộn hiện được sử dụng nhiều nhất trên thị trường bao gồm: tôn cuộn mạ kẽm, tôn cuộn mạ màu, tôn cuộn inox, tôn cán sóng....

Tùy vào đặc điểm mỗi loại mà màu sắc, độ dày tôn cuộn mỏng, tôn cuộn dày và cách sử dụng cũng khác nhau.

1. Tôn cuộn mạ kẽm (tôn mạ kẽm)

Tôn cuộn mạ kẽm có thể tùy chọn kích thước, chiều rộng, chiều dài và độ dày mỏng đa dạng theo yêu cầu của người sử dụng.

Tôn mạ kẽm thường được dùng để lợp nhà, mái che cho các xí nghiệp, nhà máy, công trường, trần nhà hoặc còn được dùng làm biển quảng cáo, biển chờ xe bus, các loại bảng hiệu.

Tôn cuộn mạ kẽm giá rẻ

2. Tôn cuộn mạ màu (tôn mạ màu)

Tôn mạ màu là sản phẩm tiên tiến của tôn mạ kẽm, được kết hợp thêm công nghệ phun sơn. Từ đó mang đến sự đa dạng về màu sắc tăng lựa chọn cho khách hàng nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn về độ cứng, độ va đập, và tính bền bỉ ban đầu của tôn mạ kẽm.

tôn cuộn mạ màu

3. Tôn cuộn inox

Được biết đến nhiều nhất với tên gọi “thép không gỉ”. Tôn cuộn inox được đông đảo khách hàng yêu thích và lựa chọn.

Tôn cuộn inox có khả năng chống oxy hóa cao, hạn chế ăn mòn và han gỉ, thường được dùng làm ống dẫn dầu khí, bồn chứa hóa chất, lợp mái, tấm trang trí, máng tôn inox,...

tôn cuộn inox

4. Tôn cán sóng

Với kiểu dáng dạng cán sóng khác biệt với các loại phẳng. Tôn cán sóng cũng là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều trong việc làm mái che cho các kho xưởng, công ty, nhà máy lớn trên cả nước.

Tôn cuộn dạng sóng

V. Bảng giá tôn cuộn chi tiết theo từng kích thước 

Hiện nay, trên thị trường tôn cuộn vô cùng phong phú về giá thành vì sự khác biệt chủng loại, kiểu dáng, màu sắc, công dụng cũng như mỗi khách hàng lại có những yêu cầu riêng. 

Vì vậy giá của mỗi loại tôn cuộn sẽ giao động và khác nhau theo thời gian, không có một giá chung cho sản phẩm tôn cuộn lâu dài. 

Qua gần 23 năm sản xuất và cung cấp cho thị trường Việt Nam. Tôn Vikor đã cung cấp các sản phẩm về tôn cuộn, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn xốp chất lượng cao. Cùng với chính sách giá rẻ, giá phù hợp cho khách hàng và đối tác.

Chúng tôi cam kết luôn mang lại sự hài lòng cao nhất cho khách hàng với những kết quả vượt hơn mong đợi.

Nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline: 0963 374 688 để được tư vấn và mang đến cho quý khách hàng mức giá ưu đãi và phù hợp nhất cho sản phẩm tôn cuộn tại Tôn Vikor.

CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN VIKOR

Địa chỉ: Đường Ngô Gia Khảm, KCN Phúc Khánh, Phường Phú Khánh, Thái Bình

Điện thoại: (02273) 844975    -     Fax: (02273) 848959              

E-mail: infor.vikorsteel.vn@gmail.com

Website: http://vikorsteel.vn/

Bảng giá Tôn cuộn

STT
Chủng loại(mm)
Tỷ trọng(kg/md)
Đơn giá(VND/md)
Ghi chú
01
0.22 x 1200
2.07
02
0.27 x 1200
2.54
03
0.29 x 1200
2.73
04
0.32 x 1200
3.02
05
0.34 x 1200
3.20
06
0.37 x 1200
3.49
07
0.39 x 1200
3.67
08
0.42 x 1200
3.96
09
0.44 x 1200
4.14
Sản phẩm cùng loại